Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
octode
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɒ
k
.
t
əʊ
d
/
US
/ˈ
ɑ
k
ˌ
t
oʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Đèn tám cực
danh từ
A thermionic valve that has eight electrodes or similar elements
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
octode
Dạng gốc
(base form)
octode
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
octode
octode
cimo
Kích thước của một tờ giấy được tạo ra từ việc gấp và cắt một tờ giấy thành phần mười tám (3,5"–4,5” x 4,9”–5,9”)
danh từ
octode
cimal
Có tám nhân mười mặt
tính từ
octode
ntate
Có tám chiếc răng
tính từ
octode
cillion
10⁵⁷.
chưa dịch
số từ
AI
1
Đèn tám cực
1
Đèn tám cực
1
Đèn tám cực