Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
octamer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Oligome có tám tiểu đơn vị
danh từ
An oligomer having eight subunits.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
octamer
Dạng gốc
(base form)
octamer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
octa
+
mer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
octámero
giống đực
Bát phân
Họ từ
(word family)
cùng gốc
octamer
octamer
ic
Liên quan đến một quãng tám
tính từ
octamer
ism
Tình trạng bát phân
danh từ
octamer
ize
Tạo thành một octamer
động từ
octamer
ous
Có các bộ phận trong nhóm tám
tính từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Oligome có tám tiểu đơn vị
1
Oligome có tám tiểu đơn vị
1
Oligome có tám tiểu đơn vị