Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
oct
A2
danh từ
(noun)
US
/ɔ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Hệ bát phân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Abbreviation of octal.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
oct-
tiền tố
tiền tố
Dùng cho chữ số thứ tám để tạo thành tên phần tử có hệ thống của các phần tử mà sự tồn tại của chúng đã được dự đoán và chưa được đặt tên tầm thường
Oct.
danh từ riêng
danh từ riêng
Alternative form of Oct: Abbreviation of October.
chưa dịch
Ví dụ
He
was
born
in
Vancouver
Oct
.
23, 1976.
Once
darkness
falls
every
Oct
.
31,
American
children
dress
up
in
costumes
and
go
from
house
to
house
.
Canada
celebrated
its
Thanksgiving
on
Oct
.
12
and
saw
cases
spike
shortly
thereafter
.
AI
1
Hệ bát phân
1
Hệ bát phân
1
Hệ bát phân