Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ochreate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bẹ chìa, bọc bẹ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Provided with ocreae, or sheath-formed stipules, such as found in the rhubarb, yellow dock, and knotgrass.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ochreate
syn
ochreate
Hợp nhất với nhau ở phía đối diện của thân với lá và bao bọc thân trong một lớp lá kèm
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
ochrea
+
-ate
Ví dụ
ochreate
sheath
ochreate
stipule
AI
1
Có bẹ chìa
1
Có bẹ chìa
1
Có bẹ chìa