och
C2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Ừ, ồ, chàthán từgeneral interjection of confirmation, affirmation, and often disapproval.
- Chà, ối trờithán từan expression of anger, frustration, surprise
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| och ayethán từ | thán từ | Vâng, được; dùng để thể hiện sự đồng ý |
| och aye the noothán từ | thán từ | Cụm từ khuôn mẫu được nói ra nhằm bắt chước người Scotland |
Ví dụ
- “, , , ! I’m , , ! ? , !”Chà, ối trời, thật là rối rắm, đau hết cả đầu! Tôi chỉ là một phụ nữ thôi, anh biết đấy, chỉ là một cặp buồng trứng và vài lọn tóc mái thôi! Làm sao tôi có năng lực trí tuệ để chọn một trong hai phương án chứ? Hãy ghi cho tôi là không, và đừng bao giờ tin tưởng giao cho tôi quyết định quan trọng nào nữa!