och aye
thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Vâng, được; dùng để thể hiện sự đồng ýthán từyes, OK; used to state agreement
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| och aye the noothán từ | thán từ | Cụm từ khuôn mẫu được nói ra nhằm bắt chước người Scotland |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)