Dịch

occursion

danh từ (noun)
/əˈkɜː(ɹ)ʒən/

Nghĩa chính

  1. Cuộc họp hoặc đình công cùng nhau; một cuộc đụng độ hoặc va chạmdanh từA meeting or striking together; a clash or collision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occursionDạng gốc (base form)
  2. occursionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhoccursio

Ví dụ

  • , occasion'd ,

AI