Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
obsoletism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự nệ cổ, sự hay dùng thứ cổ
danh từ
A disused word or phrase; an archaism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
obsoletism
Dạng gốc
(base form)
obsoletism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
obsolete
+
-ism
Ví dụ
He
cannot
place
side
by
side
with
'
in
respect
of
',
some
kindred
obsoletism
;
because
any
obsoletism
,
it
seems
,
is
equally
bad
grammar
AI
1
Sự nệ cổ
1
Sự nệ cổ
1
Sự nệ cổ