Nghĩa chính
- Đam mê cuồng nhiệt, ám ảnh sâu sắctính từIntensely preoccupied with or by a given topic or emotion; driven by a specified obsession.
- Bị ma quỷ chi phối, bị linh hồn ác ảnh hưởngtính từInfluenced or controlled by evil spirits, but less than possessed in that the spirits do not actually reside in the victim.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của obsessđộng từsimple past and past participle of obsess
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obsessedDạng gốc (base form)
- more obsessedSo sánh hơn (comparative)
- most obsessedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- , , : , , ?Kỳ lạ thay, dù đó là một câu cửa miệng quốc tế rằng người Anh bị ám ảnh bởi thời tiết, thì thật ra là sự ám ảnh với những điều khó chịu nhỏ nhặt: liệu trời mưa có làm hỏng đám cưới, trận Test Match, hay kỳ nghỉ lễ ngân hàng không?
- , , , ...Đúng là, theo cơ chế của định luật hấp dẫn, và sự dễ bị tổn thương của loài người trước sự ảnh hưởng của sức mạnh tinh thần, con người có thể bị ám ảnh bởi những linh hồn của cái ác.
- .Anh ấy bị ám ảnh bởi kính mắt.
Họ từ (word family)
cùng gốc obsessedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha