Nghĩa chính
- Nghỉ bù, tổ chức bùtính từExceptionally celebrated on a date other than the usual date.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của observeđộng từsimple past and past participle of observe
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commonly observed | Thường thấy | |
| holiday observed | Ngày nghỉ bù | |
| observed behavior | Hành vi quan sát được | |
| widely observed | Được tuân thủ rộng rãi |
Họ từ (word family)
cùng gốc observedVí dụ
- , 1: ; , 2: .Chủ nhật, ngày 1 tháng 7: Ngày Canada; Thứ hai, ngày 2 tháng 7: Nghỉ bù Ngày Canada.
- ?Bạn đã quan sát thấy điều gì?
- trung tâm chú ý của mọi người