Dịch

obiter dictum

danh từ (noun)
UK/ˌəʊbɪtə ˈdɪktəm/US/ˌoʊbɪɾɚ ˈdɪktəm/

Nghĩa chính

  1. Nhận xét ngẫu nhiên; đặc biệt là (luật) một tuyên bố hoặc nhận xét trong phán quyết của tòa án không cần thiết cho việc giải quyết vụ ándanh từAn incidental remark; especially (law) a statement or remark in a court's judgment that is not essential to the disposition of the case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. obiter dictumDạng gốc (base form)
  2. obiter dicta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhobiter

Ví dụ

  • […].

AI