Dịch

oakwood

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rừng sồidanh từđếm được (countable)A wood populated with oak trees.
  2. Gỗ sồidanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of the oak tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oakwoodDạng gốc (base form)
  2. oakwoodsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Marlfox , .Con cáo Marl chẳng buồn để ý đến lời châm chọc, lắng nghe tiếng rìu đều đều đốn vào gỗ sồi
  • .Cây sậy Phragmites mọc trên đảo Staten trong làn gió nhẹ tại khu phố Oakwood Beach thuộc đảo Staten
  • , .Mùi khét của mồ hôi và gỗ sồi cháy quyện với hương thơm ngọt ngào của thịt bò nướng tràn ngập lỗ mũi cô, bao trùm mọi giác quan trong khi sức nóng của gian phòng rộng lớn đe dọa sẽ áp đảo cô hoàn toàn hơn cả những khó khăn của chuyến đi

Nguồn gốc (etymology)

oakwood

  1. từ tiếng Anh cổāc wudu

Ngôn ngữ khác

AI