Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của of: thường đứng trước phụ âmgiới từContraction of of, usually before consonants.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two o'clockdanh từ | danh từ | Hai giờ |
| ten o'clockdanh từ | danh từ | Mười giờ |
| six o'clockdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Sáu giờ |
| one o'clockdanh từ | danh từ | Một giờ |
| five o'clockdanh từ | danh từ | Năm giờ |
| four o'clockdanh từ | danh từ | Bốn giờ |
| three o'clockdanh từ | danh từ | Ba giờ |
| eight o'clockdanh từ | danh từ | Tám giờ |
1 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Dạng rút gọn của on
- Contraction of on.
Họ từ (word family)
cùng gốc o'Ví dụ
- 11 ' .Hôm qua anh ấy đi ngủ hồi 11 giờ.
- o'nightstôi mơ thấy điều đó ban đêm
- 10 10 giờ