Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nyas
danh từ
(noun)
/ˈ
n
aɪ
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Một con mắt (chim ưng non)
danh từ
an eyas (a fledgling falcon)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nyas
Dạng gốc
(base form)
nyas
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp cổ
niais
“bird from the nest”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nyas
nyas
h
Mông
danh từ
nyas
a
Việc chạm vào các bộ phận khác nhau của cơ thể trong khi tụng các phần cụ thể của một câu thần chú, được cho là để xác định vị trí thần thánh bên trong cơ thể
danh từ
AI
1
Một con mắt (chim ưng non)
1
Một con mắt (chim ưng non)
1
Một con mắt (chim ưng non)