Nghĩa chính
- Chiếc xe đẩy phẳng có bốn bánh, một bánh ở giữa hoặc góc mỗi bên, trên đó có thể xếp các khay thư để vận chuyểndanh từA flat cart with four wheels, one in the center or corner of each side, upon which trays of mail may be stacked for transport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nutting truckDạng gốc (base form)
- nutting trucksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , .