Dịch

nutation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyển động nhấp nhô đi kèm với tuế sai của một vật rắn đang quay tròndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bobbing motion that accompanies the precession of a spinning rigid body.
  2. Chuyển động gật đầu (của đầu, v.v.)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nodding motion (of the head etc.).
  3. Các sự bất thường trong tiến động của các điểm phân gây ra bởi sự thay đổi mô-men xoắn mà Mặt trời và Mặt trăng tác dụng lên Trái đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several irregularities in the precession of the equinoxes caused by varying torque applied to the Earth by the Sun and the Moon.
  4. Chuyển động tròn của đỉnh chồi đang phát triểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The circular motion of the tip of a growing shoot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutationDạng gốc (base form)
  2. nutationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

revolving nutationdanh từĐồng nghĩa với circumnutation

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnūtātiō“nodding”

AI