nut-cut
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tinh quái; tinh nghịchtính từkhông so sánh (not comparable)Roguish; mischievous.
- Con người tinh quái, tinh quáidanh từA roguish, mischievous person.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nut-cutting timedanh từ | danh từ | Thời điểm tối ưu để thu thập hạt trước khi chúng bị động vật khác chiếm giữ hoặc bị chôn vùi trong tuyết |
Ví dụ
- : " ; ; (), gureeb () , , , ( ) ."