Dịch

nut-cut

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tinh quái; tinh nghịchtính từkhông so sánh (not comparable)Roguish; mischievous.
  2. Con người tinh quái, tinh quáidanh từA roguish, mischievous person.

Cụm từ (phrase)

nut-cutting timedanh từThời điểm tối ưu để thu thập hạt trước khi chúng bị động vật khác chiếm giữ hoặc bị chôn vùi trong tuyết

Ví dụ

  • : " ; ; (), gureeb () , , , ( ) ."

AI