nut-cutting time
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Thời điểm tối ưu để thu thập hạt trước khi chúng bị động vật khác chiếm giữ hoặc bị chôn vùi trong tuyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The optimal time to gather nuts before they are seized by other animals or buried in snow.
- Ví dụ, thời gian để nỗ lực tối đa do thời hạn đang đến gần hoặc tình hình cạnh tranh sắp xảy radanh từkhông đếm được (uncountable)Time to exert maximum effort, for example, due to an approaching deadline or a looming competitive situation.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , nut-cutting , , [...].