Dịch

numeric complement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số thu được bằng cách thay đổi ký hiệu số của một số. Đây có thể là phần bù hai hoặc không, tùy thuộc vào cách lưu trữ sốdanh từThe number obtained by changing the numeric sign of a number. This may or may not be the twos complement, depending on the way numbers are stored.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. numeric complementDạng gốc (base form)
  2. numeric complementsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • -123 123.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI