Dịch

nuisance tax

danh từ (noun)
US/ˈnuː.səns ˈtæks/

Nghĩa chính

  1. Thuế được tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá bán hàng hóa hoặc dịch vụ, do khách hàng thanh toán và được người bán chuyển cho cơ quan thuế; một loại thuế bán hàngdanh từA tax imposed as a percentage of the selling price of goods or services, payable by the customer and transmitted by the seller to the taxing authority; a sales tax.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nuisance taxDạng gốc (base form)
  2. nuisance taxesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI