Nghĩa chính
- Thuế được tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá bán hàng hóa hoặc dịch vụ, do khách hàng thanh toán và được người bán chuyển cho cơ quan thuế; một loại thuế bán hàngdanh từA tax imposed as a percentage of the selling price of goods or services, payable by the customer and transmitted by the seller to the taxing authority; a sales tax.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuisance taxDạng gốc (base form)
- nuisance taxesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa