Dịch

now you're talking

cụm từ (phrase)
US/ˈnaʊ ˈjoɹ ˈtɔkɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Cụm từ biểu thị sự đồng ý với đề xuất đã nêu trước đó để thay đổi hướng hành độngcụm từA phrase indicating agreement with a previously stated suggestion to change a course of action.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .
  • .
  • " ." " ."

AI