Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
novelty act
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
ɒ
v
ə
l
t
i
ˈ
æ
k
t
/
US
/ˈ
n
ɑ
v
ə
l
t
i
ˈ
æ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Màn trình diễn trên sân khấu được thiết kế lạ lùng hoặc khác thường
danh từ
A stage performance designed to be strange or unusual.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
novelty act
Dạng gốc
(base form)
novelty act
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Màn trình diễn trên sân khấu được thiết kế lạ lùng hoặc khác thường
1
Màn trình diễn trên sân khấu được thiết kế lạ lùng hoặc khác thường
1
Màn trình diễn trên sân khấu được thiết kế lạ lùng hoặc khác thường