Dịch

novella

C1danh từ (noun)
UK/nəˈvɛlə/US/nəˈvɛlə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiểu thuyết ngắn, truyện vừadanh từA short novel or long short story.
  2. Luật mớidanh từSynonym of novel (“new legal constitution in Ancient Rome”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. novellaDạng gốc (base form)
  2. novelle (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. novellasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

e-novelladanh từMột tiểu thuyết điện tử

Ví dụ

  • , co-stars .Dựa trên một truyện vừa của Annie Proulx xuất bản lần đầu trên tạp chí The New Yorker, Brokeback Mountain có sự tham gia diễn xuất của Jake Gyllenhaal trong vai Jack Twist.
  • , .Khi đọc xong cuốn tiểu thuyết ngắn đó, tôi ôm lấy nó.
  • Pona.Phải dài bằng một cuốn tiểu thuyết ngắn mới diễn giải hết lý thuyết trong tiếng Toki Pona.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýnovella

Cùng gốc (doublet)novel

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhnovella

Cùng gốc (doublet)novel

AI