Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
notory
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
n
əʊ
t
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến các dấu hiệu hoặc biểu tượng ma thuật
tính từ
Pertaining to magical signs or symbols.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
notory
notory
ctid
Con chuột chũi có túi thuộc họ Notoryctidae
danh từ
notory
ctemorphian
Các thành viên của bộ Notoryctemorphia; một nốt ruồi có túi
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh muộn
notorius
Ví dụ
Most
clergy
[…]
asserted
the
futility
of
the
notory
art
,
on
the
grounds
that
it
was
impossible
for
men
to
make
contact
with
the
spiritual
world
.
AI
1
Liên quan đến các dấu hiệu hoặc biểu tượng ma thuật
1
Liên quan đến các dấu hiệu hoặc biểu tượng ma thuật
1
Liên quan đến các dấu hiệu hoặc biểu tượng ma thuật