Dịch

nothing ventured, nothing gained

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Không vào hang cọp làm sao bắt được cọpcụm từIf one takes no risks, one cannot gain (i.e., has no hope of gaining) any benefits.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
  • “ , .” , , .
  • - .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI