Dịch

not up

tính từ (adjective)
UK/ˈnɒt ˈʌp/US/ˈnɑt ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Của quả bóng, đã bị trả lại hai lần. Thường được trọng tài gọi trong những tình huống không rõ bóng đã nảy lần thứ hai hay chưa để báo cho các đấu thủ và khán giả biết rằng điểm đã kết thúctính từkhông so sánh (not comparable)Of the ball, having bounced twice. Usually called by the umpire in situations where it is unclear if the ball has bounced a second time to indicate to the players and spectators that the point is over.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI