Dịch

not feeling it

cụm từ (phrase)
UK/ˈnɒt ˈfiː.lɪŋ ɪt/US/ˈnɑt ˈfi.lɪŋ ɪt/

Nghĩa chính

  1. Không cảm thấy có động lực hoặc thích thú với điều gì đócụm từNot feeling motivation or enjoyment with regard to something.

Ví dụ

  • .
  • , , . .
  • Mennad .

AI