Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nostrilled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) lỗ mũi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having (a specific type or number of) nostrils.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nostrilled
horse
nostrilled
Có lỗ mũi lớn như của ngựa
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
nostril
+
-ed
AI
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) lỗ mũi
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) lỗ mũi
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) lỗ mũi