Nghĩa chính
- Chuyên luận hoặc văn bản phân loại bệnh tậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A treatise or written classification of diseases.
- Việc nghiên cứu bệnh; việc điều tra hoặc phân loại bệnh một cách có hệ thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of diseases; the systematic investigation or classification of disease.
- Các đặc điểm hoặc sự hiểu biết khoa học về một căn bệnh cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristics or scientific understanding of a specific disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nosologyDạng gốc (base form)
- nosologiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnosologia
- từ tiếng Hy Lạp cổνόσοςnósos“disease”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha