Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nosily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Tò mò, thọc mạch
trạng từ
in a nosy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nosily
Dạng gốc
(base form)
more nosily
So sánh hơn
(comparative)
most nosily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
nosy
+
-ly
AI
1
Tò mò
1
Tò mò
1
Tò mò