Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nose-ender
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đòn thẳng giáng thẳng vào mũi
danh từ
A straight blow delivered full on the nasal promontory.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nose-ender
Dạng gốc
(base form)
nose-ender
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
nose
+
end
+
-er
Ví dụ
Sayers
won
first
blood
by
cutting
Crouch's
right
eye
,
and
the
battle
by
knocking
his
man
out
with
a
nose-ender
in
12
minutes
28
seconds
,
6
rounds
being
fought
.
AI
1
Đòn thẳng giáng thẳng vào mũi
1
Đòn thẳng giáng thẳng vào mũi
1
Đòn thẳng giáng thẳng vào mũi