Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Khu vực chính quyền thành phố và địa phương có địa vị thị trấn trong và thị trấn hạt Norfolk, Anh (tham chiếu lưới OS TQ2308).danh từ riêngA city and local government district with borough status in and county town of Norfolk, England (OS grid ref TQ2308).
- Đô thị thuộc quận Oxford, Ontario, Canadadanh từ riêngA municipality in Oxford County, Ontario, Canada.
- Thành phố thuộc quận New London, bang Connecticutdanh từ riêngA city in New London County, Connecticut.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Kingman, Kansas, được đặt tên theo Norwich, Connecticut.danh từ riêngA minor city in Kingman County, Kansas, named after Norwich, Connecticut.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Norwich Terrierdanh từ | danh từ | Giống chó sục nhỏ có nguồn gốc từ Vương quốc Anh, có đôi tai vểnh và bộ lông kép |
| do you know the Bishop of Norwichcụm từ | cụm từ | Bạn có thể qua cổng được không? |
| Norwich Pharmacal orderdanh từ | danh từ | Lệnh của tòa án được cấp đối với bên thứ ba vô tình có hành vi sai trái, buộc phải tiết lộ tài liệu hoặc thông tin |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Ngôi làng thuộc thị trấn Huntington
- Ngôi làng thuộc thị trấn Huntington, quận Hampshire, MassachusettsA village in the town of Huntington, Hampshire County, Massachusetts.
Họ từ (word family)
cùng gốc NorwichVí dụ
- . , , , .
- , , 1946 .
- , .