north-northwest
danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm la bàn nằm giữa hướng tây bắc và hướng bắc; đặc biệt ở góc phương vị 337,5°danh từkhông đếm được (uncountable)The compass point halfway between northwest and north; specifically at a bearing of 337.5°.
- Của, trong hoặc liên quan đến phía bắc-tây bắc; bắc-tây bắctính từkhông so sánh (not comparable)Of, in or pertaining to the north-northwest; north-northwestern.
- Nằm về phía hoặc theo hướng bắc-tây bắc; hướng bắc-tây bắctính từkhông so sánh (not comparable)Situated toward or in the direction of north-northwest; north-northwestward; north-northwesterly.
- Hướng tới hoặc theo hướng bắc-tây bắc; hướng bắc-tây bắctrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards or in the direction of the north-northwest; north-northwestwards.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| north-northwesterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía bắc-tây bắc |
| north-northwesterlytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đến từ phía bắc-tây bắc |
| north-northwestwardtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nằm về phía hoặc theo hướng bắc-tây bắc |
| north-northwestwardstrạng từ | trạng từ | Hướng tới hoặc theo hướng bắc-tây bắc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đến từ phía bắc-tây bắc
- không so sánh (not comparable)Đến từ phía bắc-tây bắc; hướng bắc-tây bắcComing from the north-northwest; north-northwesterly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .