Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
normocalcemic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có lượng canxi bình thường trong máu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a normal amount of calcium in the bloodstream.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
eucalcemic
Trái nghĩa
hypocalcemic
either hypercalcemic
Nguồn gốc
(etymology)
normocalcemia
+
-ic
AI
1
Có lượng canxi bình thường trong máu
1
Có lượng canxi bình thường trong máu
1
Có lượng canxi bình thường trong máu