Dịch

Normandy

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈnɔɹməndi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Normandiedanh từ riêngAn administrative region, historical province, and medieval kingdom in northwest France, on the English Channel. The modern region was created in 2016 with the merger of Upper Normandy and Lower Normandy.
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Guildford, Surrey, Anh (OS lưới ref SU9251)danh từ riêngA village and civil parish in Guildford borough, Surrey, England (OS grid ref SU9251).
  3. Khu định cư nhỏ trên St Mary's, Isles of Scilly, Cornwall, Anh (OS lưới ref SV9211)danh từ riêngA small settlement on St Mary's, Isles of Scilly, Cornwall, England (OS grid ref SV9211)
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bureau, Illinois, được đặt theo tên của gia đình Normandanh từ riêngAn unincorporated community in Bureau County, Illinois, named after the Norman family.

Cụm từ (phrase)

Normandy bankdanh từChướng ngại vật cho ngựa nhảy, bao gồm một bờ có hàng rào vững chắc trên đó
Lower Normandydanh từ riêngVùng hành chính cũ của Pháp; nay là một phần của vùng hành chính Normandie
Normandy saucedanh từĐồng nghĩa với Normande sauce
Upper Normandydanh từ riêngVùng hành chính cũ của Pháp; nay là một phần của vùng hành chính Normandie
Normandy pippindanh từTáo phơi nắng để sử dụng vào mùa đông
Duchy of Normandydanh từ riêngQuốc gia, một công quốc ở châu Âu, hiện chỉ bao gồm Quần đảo Channel ở eo biển Anh; quyền sở hữu vương miện của Quốc vương Anh, kể từ Cuộc chinh phục nước Anh của William the Conqueror, Công tước xứ Normandy; về mặt quan liêu, nó được quản lý bởi Vương quốc Anh

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố ở Quận Saint Louis
  1. Thành phố ở Quận Saint Louis, MissouriA city in Saint Louis County, Missouri.

Họ từ (word family)

cùng gốc Normandy

Ví dụ

  • 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
  • , , .
  • , , .

AI