normalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống niềm tin liên quan đến cách một người xác định điều gì được coi là bình thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of beliefs concerning how one determines what is considered normal.
- Có xu hướng coi hầu hết các sai lệch đều nằm trong giới hạn “bình thường”danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tendency to consider most deviations as within the bounds of "normal".
- Thành kiến chống lại sự bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bias against the abnormal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- normalismDạng gốc (base form)
- normalismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính bình thường
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính bình thường; Một trạng thái trong đó hầu hết mọi thứ đều bình thườngNormality; A state in which most things are normal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) , , .
- ; “ .”
- , , , - - .