Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
normal temperature
Nghĩa chính
1
Thân nhiệt bình thường
Ví dụ
The
patient
has
a
normal
temperature
.
Bệnh nhân có thân nhiệt bình thường.
Xuất hiện ở từ khác
normal
kết hợp
thân nhiệt bình thường
AI
1
Thân nhiệt bình thường
1
Thân nhiệt bình thường
1
Thân nhiệt bình thường