Dịch

noo

C2thán từ (interjection)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khônggg, hôngggthán từElongated form of no.

Cụm từ (phrase)

nicky nacky noodanh từCụm từ giữ chỗ vô nghĩa cho một sự việc hoặc hành động không cụ thể, đặc biệt là điều gì đó nhỏ hoặc không đáng kể
och aye the noothán từCụm từ khuôn mẫu được nói ra nhằm bắt chước người Scotland

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Bây giờ
  1. không so sánh (not comparable)Bây giờ, hiện nayNow.

Họ từ (word family)

cùng gốc noo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổnū
  2. từ tiếng Anh trung đạinou

Ví dụ

  • “, ?” . “, ain’t,” , .“Cái gì, đó là Bill à?” cô ấy nói. “Hônggg, không phải,” anh ta đáp, và vẫy cái đuôi của mình.
  • "!" .“Khônggg!” Tom hét lên.
  • ! ! !Khônggg! Tom! Khônggg!

AI