Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonvoting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu quyền bầu cử
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking the right to vote.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
voting
Ví dụ
Nonvoting
members
of
the
association
,
in
addition
to
not
having
their
vote
counted
,
also
cannot
participate
in
debates
on
motions
.
AI
1
Thiếu quyền bầu cử
1
Thiếu quyền bầu cử
1
Thiếu quyền bầu cử