Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonsyncopal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không liên quan đến hoặc gây ra bởi ngất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not pertaining to or caused by syncope.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
syncopal
Ví dụ
Falls
in
the
elderly
can
be
classified
as
syncopal
or
nonsyncopal
.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
syncopal
AI
1
Không liên quan đến hoặc gây ra bởi ngất
1
Không liên quan đến hoặc gây ra bởi ngất
1
Không liên quan đến hoặc gây ra bởi ngất