Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonrobbery
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thuộc hoặc liên quan đến vụ cướp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to robbery.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
robbery
Ví dụ
With
respect
to
nonrobbery
killings
,
information
on
the
quantity
and
quality
of
non-fatal
attacks
with
deadly
weapons
would
add
a
valuable
dimension
...
AI
1
Không thuộc hoặc liên quan đến vụ cướp
1
Không thuộc hoặc liên quan đến vụ cướp
1
Không thuộc hoặc liên quan đến vụ cướp