nonreporting
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không báo cáo; đặc biệt, pháp luật không yêu cầu phải nộp một số báo cáo nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not reporting; particularly, not required by law to file certain reports
- Thất bại trong việc báo cáodanh từkhông đếm được (uncountable)A failure to report
Ví dụ
- .