Dịch

nonreporting

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không báo cáo; đặc biệt, pháp luật không yêu cầu phải nộp một số báo cáo nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not reporting; particularly, not required by law to file certain reports
  2. Thất bại trong việc báo cáodanh từkhông đếm được (uncountable)A failure to report

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI