Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonreforming
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không trải qua cải cách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not undergoing reform.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
reforming
Ví dụ
How
to
help
the
poor
in
nonreforming
countries
where
aid
dollars
are
proving
ineffective
?
AI
1
Không trải qua cải cách
1
Không trải qua cải cách
1
Không trải qua cải cách