Dịch

nonorthogonality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vắng mặt của tính trực giao; trạng thái hoặc điều kiện không trực giaodanh từkhông đếm được (uncountable)Absence of orthogonality; the state or condition of being nonorthogonal.

Nguồn gốc (etymology)

AI