Dịch

nonoriginalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết pháp lý bác bỏ chủ nghĩa nguyên bản và do đó cho phép giải thích một văn bản pháp lý khác với những gì tác giả dự địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A legal theory that rejects originalism and thus allows interpretations of a legal text other than those intended by its authors.

Nguồn gốc (etymology)

AI