Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noniodinated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không iốt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not iodinated.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
iodinated
Ví dụ
Dronedarone
(
Multaq
),
a
new
class
III
antiarrhythmic
agent
,
is
a
noniodinated
amiodarone
derivative
associated
with
fewer
adverse
effects
and
reduced
toxicity
.
AI
1
Không iốt
1
Không iốt
1
Không iốt