Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonillustrious
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không lừng lẫy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not illustrious.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
illustrious
Ví dụ
“
So
why
was
this
nonillustrious
title
held
all
of
these
years
for
me
?”
Mr
.
Paterson
asked
.
AI
1
Không lừng lẫy
1
Không lừng lẫy
1
Không lừng lẫy