Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonguitarist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không phải là một tay guitar
danh từ
One who is not a guitarist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nonguitarist
Dạng gốc
(base form)
nonguitarist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
guitarist
Ví dụ
Some
musicians
do
their
waiting
in
the
practice
room
;
the
nonguitarists
play
guitar
for
fellow
band
members
who
dream
of
becoming
a
lead
singer
...
AI
1
Người không phải là một tay guitar
1
Người không phải là một tay guitar
1
Người không phải là một tay guitar