Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonfriability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái không thể bẻ gãy được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being nonfriable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
friability
Ví dụ
of
about
3
percent
,
and
an
exceptionally
high
degree
of
toughness
and
nonfriability
--
along
with
greater
abrasion
resistance
than
any
other
fiber
on
the
market
today
.
This
gives
whiskers
a
degree
of
toughness
and
nonfriability
not
found
in
any
other
reinforcements
.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
friability
AI
1
Trạng thái không thể bẻ gãy được
1
Trạng thái không thể bẻ gãy được
1
Trạng thái không thể bẻ gãy được