Dịch

nonerasure

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có sự tẩy xóa; không xóa đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Absence of erasure; failure to erase.
  2. Không thuộc hoặc liên quan đến việc tẩy xóatính từkhông so sánh (not comparable)Not of or relating to erasure.

Nguồn gốc (etymology)

AI